| Thông số | Giá trị |
| Công suất định mức | 3KW |
| Điện áp AC | 220V - 50Hz - 1 pha |
| Dòng ra DC | 12V / 8.3A |
| Kiểu khởi động | khởi động tay |
| Dung tích bình nhiên liệu | 15L |
| Mức tiêu hao tối đa | 1.4L xăng / giờ |
| Kích thước ( D x R x C ) | 60 x 44 x 44cm |
| N.W | 39KG |
| G.W | 40KG |
| Tiêu chí | OSHIMA MPD-3000-D 3.0KW(sử dụng được xăng E10) | HÀNG THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Trọng lượng | Chỉ máy: 42.8kg các chi tiết dày và chắc chắn → khối lượng cao hơn, chất lượng tốt hơn Cả thùng: 49kg → thùng dày, chắc chắn, phụ tùng đầy đủ | Chỉ máy: 40.6kg Cả thùng: 43.2kg |
| Động cơ | Động cơ OSHIMA → chất lượng cao, hiệu suất vượt trội → 520 giờ hoạt động hoàn vốn | Động cơ chất lượng thấp |
| Công suất tối đa và tần số dòng điện | Máy đạt công suất tối đa 3260W, tần số vẫn trên 50Hz → công suất cao hơn và ổn định hơn, không ảnh hưởng đến thiết bị sử dụng điện | Công suất phát tối đa 2646W ở tần số 45.2Hz Ở dãy công suất thấp tần số của máy đã không đủ 50Hz ***Tần số dòng điện thấp dưới tiêu chuẩn (50Hz) gây suy giảm hiệu suất lưới điện, làm động cơ điện quá nhiệt và giảm tuổi thọ thiết bị |
| Bảng điện | 2 ổ cắm AC loại công nghiệp, có nắp bảo vệ; bảng điện đầy đủ với đồng hồ đa chức năng , mạch sạc DC có bảo vệ, CB có bảo vệ → an toàn cho máy và người sử dụng | 2 ổ cắm AC thường loại cũ, không có nắp chụp bảo vệ, không có chân sạc DC, bảng điện đơn giản |
| Cụm motor | Stato và rotor chất lượng cao, dây quấn bằng đồng → cho hiệu suất và chất lượng tốt hơn rất nhiều so với motor dây nhôm Stato : 11.2kg Rotor 5.6kg | Stato và rotor chất lượng thấp, dây quấn bằng nhôm Stato : 10.8kg Rotor 5kg |
| AVG (bộ điều chỉnh điện áp tự động của máy phát điện) | AVG có thương hiệu, chất lượng cao → cho hiệu năng, tuổi thọ cao, bảo vệ các thiết bị điện | AVG không có thương hiệu, chất lượng thấp |
| Cao su giảm rung | Cao su chắc chắn, giảm chấn tốt, có thêm cao su đỡ phía dưới cụm motor → máy chạy êm và giảm rung tốt, góp phần tăng tuổi thọ | Cao su yếu, giảm chấn kém, không có cao su đỡ phía dưới cụm motor |
| Bô xả | Bô xả lớn, kiểu bô xe máy → giảm thiểu tiếng ồn, cải thiện hiệu suất | Bô xả loại thường, chất lượng không cao |
| Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ, có tay kéo - đẩy và cơ cấu bánh → xe tiện lợi cho việc di chuyển và sử dụng máy |
Tổ máy phát điện OSHIMA MPD-3000 3.0KW Đỏ 4 thì chạy xăng thuộc nhóm tổ máy phát điện, thương hiệu Oshima. Nội dung dưới đây tập trung vào các tiêu chí so sánh được trích xuất từ bảng, gồm trọng lượng, động cơ, công suất tối đa, tần số dòng điện, bảng điện, cụm motor, AVG, cao su giảm rung, bô xả và phụ tùng.
Bảng so sánh đặt OSHIMA MPD-3000-D 3.0KW, có thông tin sử dụng được xăng E10, cạnh hàng thị trường để người đọc đối chiếu từng chi tiết kỹ thuật và cấu tạo.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA MPD-3000-D 3.0KW (sử dụng được xăng E10) | HÀNG THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Trọng lượng | Chỉ máy: 42.8kg các chi tiết dày và chắc chắn → khối lượng cao hơn, chất lượng tốt hơn | Chỉ máy: 40.6kg | ||
2 | Động cơ | Động cơ OSHIMA → chất lượng cao, hiệu suất vượt trội | Động cơ chất lượng thấp | ||
3 | Công suất tối đa và tần số dòng điện | Máy đạt công suất tối đa 3260W, tần số vẫn trên 50Hz | Công suất phát tối đa 2646W ở tần số 45.2Hz | ||
4 | Bảng điện | 2 ổ cắm AC loại công nghiệp, có nắp bảo vệ; bảng điện đầy đủ với đồng hồ đa chức năng, mạch sạc DC có bảo vệ, CB có bảo vệ → an toàn cho máy và người sử dụng | 2 ổ cắm AC thường loại cũ, không có nắp chụp bảo vệ, không có chân sạc DC, bảng điện đơn giản | ||
5 | Cụm motor | Stato và rotor chất lượng cao, dây quấn bằng đồng → cho hiệu suất và chất lượng tốt hơn rất nhiều so với motor dây nhôm | Stato và rotor chất lượng thấp, dây quấn bằng nhôm | ||
6 | AVG (bộ điều chỉnh điện áp tự động của máy phát điện) | AVG có thương hiệu, chất lượng cao → cho hiệu năng, tuổi thọ cao, bảo vệ các thiết bị điện | AVG không có thương hiệu, chất lượng thấp | ||
7 | Cao su giảm rung | Cao su chắc chắn, giảm chấn tốt, có thêm cao su đỡ phía dưới cụm motor → máy chạy êm và giảm rung tốt, góp phần tăng tuổi thọ | Cao su yếu, giảm chấn kém, không có cao su đỡ phía dưới cụm motor | ||
8 | Bô xả | Bô xả lớn, kiểu bô xe máy → giảm thiểu tiếng ồn, cải thiện hiệu suất | Bô xả loại thường, chất lượng không cao | ||
9 | Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ, có tay kéo - đẩy và cơ cấu bánh → xe tiện lợi cho việc di chuyển và sử dụng máy | |||
Theo dữ liệu trong bảng, OSHIMA MPD-3000-D 3.0KW có sử dụng được xăng E10.
Theo bảng, trọng lượng chỉ máy là 42.8kg và cả thùng là 49kg.
Bảng cho biết máy đạt công suất tối đa 3260W, tần số vẫn trên 50Hz.
Dữ liệu bảng nêu bảng điện có 2 ổ cắm AC loại công nghiệp, có nắp bảo vệ, đồng hồ đa chức năng, mạch sạc DC có bảo vệ và CB có bảo vệ.
Theo bảng, stato và rotor chất lượng cao, dây quấn bằng đồng; stato 11.2kg và rotor 5.6kg.
OSHIMA MPD-3000-D 3.0KW được bảng so sánh thể hiện qua các tiêu chí cụ thể như trọng lượng, động cơ, công suất tối đa, tần số, bảng điện, cụm motor, AVG, cao su giảm rung, bô xả và phụ tùng. Người đọc có thể dựa vào bảng gốc để đối chiếu chi tiết từng hạng mục.