| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trọng lượng | 70KG |
| Hộp số | 2 TIẾN 1 LÙI |
| Độ rộng phay | 80-110CM |
| Độ sâu phay | 12-20CM |
| Hệ thống đánh lửa | ĐÁNH LỬA BÀNG ĐIỆN |
| Truyền động | LY HỢP ƯỚT ĐA ĐĨA |
| Công suất | 7 HP |
| Tên sản phẩm | OSHIMA XDX-R |
| Tiêu chí | OSHIMA XDX-R 7.0HP(sử dụng được xăng E10) | HÀNG THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Trọng lượng động cơ | 14.4kg các chi tiết dày và chắc chắn → khối lượng cao hơn, chất lượng tốt hơn | 12.4kg |
| Trọng lượng cả thùng | 90kg các chi tiết dày và chắc chắn, phụ tùng đầy đủ → khối lượng cao hơn, tiết kiệm tiền mua phụ tùng | 81.4kg |
| Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyện → cho độ cứng cao, cho tuổi thọ và khả năng chịu tải tốt hơn nhiều so với cốt gang | Cốt máy gang |
| Cốt cam | Cốt cam: Thép dập nóng và nhiệt luyên → cho độ cứng cao, cho tuổi thọ tốt và tối ưu hiệu suất | Cốt cam nhựa |
| Lọc gió trên động cơ | Lọc gió 2 lớp lọc, có cánh quạt tạo xoáy → tối ưu hóa lượng khí vào, ngăn bụi hiệu quả góp phần tăng tuổi thọ cho động cơ | Lọc gió loại thường, 1 lớp lọc |
| Lọc gió trên tay lái | Có lọc gió trên tay lái → lọc thêm 1 phần bụi ở đầu vào giúp giảm thiểu áp lực làm việc cho lọc gió động cơ phía bên dưới → tăng tuổi thọ và hiệu suất lọc | Không có lọc gió trên tay lái |
| Hộp số | - Dày, cứng vững, chịu lực tốt. Đúc chìm logo. Trọng lượng vỏ: 6.7Kg → các chi tiết dày và chắc chắn → khối lượng cao hơn, chất lượng tốt hơn, dập nổi khẳng định thương hiệu - Bánh răng thép 18CrNiMo độ cứng cao 60HRC → cứng vững, tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất hoạt động - Chụp che bụi chống cuốn cỏ → tăng tuổi thọ cho phốt bên trong | - Mỏng, chịu lực kém. Trọng lượng vỏ: 3.8Kg - Thép Carbon thường độ cứng thấp 45HRC - Chụp bụi thường |
| Tay lái | Tay lái dài có chỉnh hướng, có tấm logo bằng thép → có thể chỉnh linh họat lên xuống, qua lại phù hợp cho nhiều địa hình và điều kiện xới → tăng hiệu quả công việc; dập nổi khẳng định thương hiệu | Tay lái ngắn, không chỉnh hướng |
| Tay dừng khẩn cấp | Có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái → bảo vệ người sử dụng và những người xung quanh, hạn chế những trường hợp ngoài ý muốn | Không có dừng động cơ khẩn cấp |
| Bánh xe | Bánh đặc đường kính 37cm → để lâu không bị xì hơi, bánh lớn tối ưu cho việc di chuyển | Bánh hơi đường kính 27 - 32cm |
| Bộ xới | Thép rèn chuyên dụng, 24 lưỡi mỗi lưỡi nặng 356g → dày, chắc chắn. Thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng → tiết kiệm thời gian và tăng năng suất lao động | 18 lưỡi mỗi lưỡi 291g, không có thanh chống lún và mâm dẫn hướng |
Máy xới đất Oshima XDX-R 7.0HP Đỏ 4 thì thuộc nhóm máy xới đất, thương hiệu Oshima. Bảng dưới đây so sánh mẫu OSHIMA XDX-R 7.0HP với hàng thị trường theo các chi tiết như trọng lượng, cốt máy, cốt cam, lọc gió, hộp số, tay lái, bánh xe và bộ xới.
Trong phần trích xuất, OSHIMA XDX-R 7.0HP được ghi nhận sử dụng được xăng E10 và có nhiều thông số khác biệt so với hàng thị trường ở từng hạng mục chi tiết.
STT | CHI TIẾT | OSHIMA XDX-R 7.0HP (sử dụng được xăng E10) | HÀNG THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Trọng lượng động cơ | 14.4kg các chi tiết dày và chắc chắn → khối lượng cao hơn, chất lượng tốt hơn | 12.4kg | ||
2 | Trọng lượng cả thùng | 90kg các chi tiết dày và chắc chắn, phụ tùng đầy đủ → khối lượng cao hơn, tiết kiệm tiền mua phụ tùng | 81.4kg | ||
3 | Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyện → cho độ cứng cao, cho tuổi thọ và khả năng chịu tải tốt hơn nhiều so với cốt gang | Cốt máy gang | ||
4 | Cốt cam | Cốt cam: Thép dập nóng và nhiệt luyên → cho độ cứng cao, cho tuổi thọ tốt và tối ưu hiệu suất | Cốt cam nhựa | ||
5 | Lọc gió trên động cơ | Lọc gió 2 lớp lọc, có cánh quạt tạo xoáy → tối ưu hóa lượng khí vào, ngăn bụi hiệu quả góp phần tăng tuổi thọ cho động cơ | Lọc gió loại thường, 1 lớp lọc | ||
6 | Lọc gió trên tay lái | Có lọc gió trên tay lái | Không có lọc gió trên tay lái | ||
7 | Hộp số | - Dày, cứng vững, chịu lực tốt. Đúc chìm logo. Trọng lượng vỏ: 6.7Kg | - Mỏng, chịu lực kém. Trọng lượng vỏ: 3.8Kg | ||
8 | Tay lái | Tay lái dài có chỉnh hướng, có tấm logo bằng thép → có thể chỉnh linh họat lên xuống, qua lại phù hợp cho nhiều địa hình và điều kiện xới → tăng hiệu quả công việc; dập nổi khẳng định thương hiệu | Tay lái ngắn, không chỉnh hướng | ||
9 | Tay dừng khẩn cấp | Có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái → bảo vệ người sử dụng và những người xung quanh, hạn chế những trường hợp ngoài ý muốn | Không có dừng động cơ khẩn cấp | ||
10 | Bánh xe | Bánh đặc đường kính 37cm → để lâu không bị xì hơi, bánh lớn tối ưu cho việc di chuyển | Bánh hơi đường kính 27 - 32cm | ||
11 | Bộ xới | Thép rèn chuyên dụng, 24 lưỡi mỗi lưỡi nặng 356g → dày, chắc chắn. | 18 lưỡi mỗi lưỡi 291g, không có thanh chống lún và mâm dẫn hướng | ||
Theo bảng so sánh, OSHIMA XDX-R 7.0HP sử dụng được xăng E10.
Bảng ghi trọng lượng cả thùng của OSHIMA XDX-R 7.0HP là 90kg, trong khi hàng thị trường là 81.4kg.
Cốt máy và cốt cam của OSHIMA XDX-R 7.0HP được mô tả là thép dập nóng và nhiệt luyện, cho độ cứng cao và tuổi thọ tốt.
Có. Bảng ghi OSHIMA XDX-R 7.0HP có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái.
Bộ xới được mô tả là thép rèn chuyên dụng, gồm 24 lưỡi, mỗi lưỡi nặng 356g, có thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng.
Máy xới đất Oshima XDX-R 7.0HP Đỏ 4 thì được bảng so sánh thể hiện qua các hạng mục chi tiết như động cơ, hộp số, tay lái, bánh xe và bộ xới. Người đọc có thể dựa trên các tiêu chí trong bảng để đối chiếu với hàng thị trường.