| Thông sốGiá trị | |
| Sản phẩm | OSHIMA XDD 178 |
| Dung tích | 296cc |
| Công suất | 7.0 HP |
| Hộp số | cơ, 2 tiến 1 lùi |
| Ly hợp | ướt |
| Độ sâu phay | 12 - 20cm |
| Độ rộng phay | 80 - 110cm |
| N.W | 112KGS |
| G.W | 120KGS |
| Bảo hành | 1 năm |
| Tiêu chí | OSHIMA XDD-178 | Hàng thị trường |
|---|---|---|
| Trọng lượng máy | Máy xới: 93kg Cả thùng: 120kg Phụ tùng đầy đủ, đóng gói cẩn thận phụ tùng đầy đủ khi mua máy → tiết kiệm tiền mua phụ tùng. Đóng gói cẩn thận → giảm thiểu khả năng hư hỏng khi vận chuyển | |
| Động cơ | 33.4kg các chi tiết tốt, dày và chắc chắn → khối lượng lớn | 30kg |
| Bộ Xylanh | Bộ xy lanh chất lượng cao, kín khít, áp lực nén buồng đốt 25 kg/cm² → cho tuổi thọ cao và công suất lớn | Bộ xy lanh chất lượng thấp, áp lực nén buồng đốt 19 kg/cm² |
| Bơm cao áp- Béc phun | Áp lực cực cao giúp máy luôn tiết kiệm nhiên liệu Bơm cao áp áp lực 500 kg/cm² → mạnh hơn 178% so với hàng trên thị trường Béc phun 200 kg/cm² → chất lượng chi tiết bơm và béc rất cao → tối ưu tuổi thọ và hiệu suất hoạt động → tiết kiệm thời gian làm việc | Áp lực phun thấp Bơm cao áp áp lực 180 kg/cm² Béc phun 170 kg/cm² |
| Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → chịu tải tốt, cho tuổi thọ vượt trội so với cốt gang hoặc thép chất lượng thấp | Cốt máy thép, chất lượng thấp |
| Bạc đạn | Sử dụng bạc đạn rế thép (rế xám) chịu tải lớn chuyên dụng cho máy dầu → tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy | Bạc đạn thường |
| Cốt cam | Cốt cam: Thép dập nóng và nhiệt luyện cho độ cứng cao → tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy | Cốt cam nhựa |
| Cốt cân bằng | Cốt cân bằng: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy, giúp máy chạy êm vì được cân bằng tốt | Cốt cân bằng: gang |
| Nắp máy | Dập nổi logo OSHIMA → khẳng định thương hiệu | Không dập nổi |
| Cổ góp gió | Chất liệu nhôm → chịu nhiệt tốt → cho tuổi thọ cao hơn cổ nhựa | Chất liệu nhựa |
| Hộp số | - Dày, cứng vững, chịu lực tốt. Đúc chìm logo → khẳng định thương hiệu Trọng lượng vỏ: 6.7Kg (dày, chắc chắn → trọng lượng lớn) - Bánh răng thép 18CrNiMo độ cứng cao 60HRC (cứng → tăng độ bền và hiệu suất làm việc) - Trục xới 36mm (lớn, tăng khả năng chịu lực) | - Mỏng, chịu lực kém. Trọng lượng vỏ: 3.8Kg - Thép Carbon thường độ cứng thấp 45HRC |
| Tay lái | Tay lái dài có chỉnh hướng, có tấm logo bằng thép → chỉnh được lên xuống, qua lại→ tối ưu hóa cho nhiều địa hình xới, dập nổi logo khẳng định thương hiệu | Tay lái ngắn, không chỉnh hướng |
| Tay dừng khẩn cấp | Có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái → bảo vệ an toàn cho người sử dụng và những người xung quanh, hạn chế các trường hợp ngoài ý muốn | Không có dừng động cơ khẩn cấp |
| Bánh xe | Bánh đặc đường kính 37cm → không bị xì hơi khi để lâu không sử dụng, bánh lớn di chuyển tối ưu | Bánh hơi đường kính 27 - 35cm |
| Bộ xới | Thép rèn chuyên dụng, 24 lưỡi mỗi lưỡi nặng 370g, với thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng → tiết kiệm thời gian gỡ cỏ rối, lưỡi dày và nặng → tăng tuổi thọ và hiệu suất vận hành | 18 lưỡi mỗi lưỡi 291g, không có thanh chống lún và mâm dẫn hướng |
Máy xới đất OSHIMA XDD-178 7.0HP Đỏ thuộc nhóm máy xới đất, thương hiệu Oshima. Nội dung dưới đây so sánh OSHIMA XDD-178 với hàng thị trường theo các chi tiết như trọng lượng, động cơ, bộ xy lanh, bơm cao áp - béc phun, hộp số, tay lái, bánh xe và bộ xới.
Bảng so sánh tập trung vào thông số và cấu tạo được trích xuất, giúp người đọc đối chiếu trực tiếp từng hạng mục của máy.
STT | CHI TIẾT | OSHIMA XDD-178 | Hàng thị trường | ||
1 | Trọng lượng máy | Máy xới: 93kg | |||
2 | Động cơ | 33.4kg các chi tiết tốt, dày và chắc chắn → khối lượng lớn | 30kg | ||
3 | Bộ Xylanh | Bộ xy lanh chất lượng cao, kín khít, áp lực nén buồng đốt 25 kg/cm² → cho tuổi thọ cao và công suất lớn | Bộ xy lanh chất lượng thấp, áp lực nén buồng đốt 19 kg/cm² | ||
4 | Bơm cao áp- Béc phun | Áp lực cực cao giúp máy luôn tiết kiệm nhiên liệu | Áp lực phun thấp | ||
5 | Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → chịu tải tốt, cho tuổi thọ vượt trội so với cốt gang hoặc thép chất lượng thấp | Cốt máy thép, chất lượng thấp | ||
6 | Bạc đạn | Sử dụng bạc đạn rế thép (rế xám) chịu tải lớn chuyên dụng cho máy dầu | Bạc đạn thường | ||
7 | Cốt cam | Cốt cam: Thép dập nóng và nhiệt luyện cho độ cứng cao → tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy | Cốt cam nhựa | ||
8 | Cốt cân bằng | Cốt cân bằng: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao | Cốt cân bằng: gang | ||
9 | Nắp máy | Dập nổi logo OSHIMA | Không dập nổi | ||
10 | Cổ góp gió | Chất liệu nhôm | Chất liệu nhựa | ||
11 | Hộp số | - Dày, cứng vững, chịu lực tốt. Đúc chìm logo → khẳng định thương hiệu Trọng lượng vỏ: 6.7Kg (dày, chắc chắn → trọng lượng lớn) | - Mỏng, chịu lực kém. Trọng lượng vỏ: 3.8Kg | ||
12 | Tay lái | Tay lái dài có chỉnh hướng, có tấm logo bằng thép | Tay lái ngắn, không chỉnh hướng | ||
13 | Tay dừng khẩn cấp | Có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái → bảo vệ an toàn cho người sử dụng và những người xung quanh, hạn chế các trường hợp ngoài ý muốn | Không có dừng động cơ khẩn cấp | ||
14 | Bánh xe | Bánh đặc đường kính 37cm → không bị xì hơi khi để lâu không sử dụng, bánh lớn di chuyển tối ưu | Bánh hơi đường kính 27 - 35cm | ||
15 | Bộ xới | Thép rèn chuyên dụng, 24 lưỡi mỗi lưỡi nặng 370g, với thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng → tiết kiệm thời gian gỡ cỏ rối, lưỡi dày và nặng → tăng tuổi thọ và hiệu suất vận hành | 18 lưỡi mỗi lưỡi 291g, không có thanh chống lún và mâm dẫn hướng | ||
Theo bảng trích xuất, máy xới nặng 93kg, cả thùng nặng 120kg.
Động cơ có trọng lượng 33.4kg, các chi tiết được mô tả là tốt, dày và chắc chắn.
Bảng ghi bơm cao áp áp lực 500 kg/cm² và béc phun 200 kg/cm².
Bộ xới sử dụng thép rèn chuyên dụng, có 24 lưỡi, mỗi lưỡi nặng 370g, kèm thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng.
Có. Bảng ghi máy có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái.
Máy xới đất OSHIMA XDD-178 7.0HP Đỏ được so sánh theo nhiều hạng mục cấu tạo và thông số cụ thể. Người đọc có thể dựa vào bảng để đối chiếu trực tiếp giữa OSHIMA XDD-178 và hàng thị trường.