| Thông sốGiá trị | |
| Trọng lượng | 89 / 96 kg |
| Độ rộng phay | 80 – 110 cm |
| Độ sâu phay | 12 – 20 cm |
| Công suất | 6.5 HP |
| Hộp số | Cơ khí, 2 số tiến – 1 số lùi |
| Ly hợp | Ướt |
| Dung tích xi lanh | 247 cc |
| Loại động cơ | Diesel |
| Tiêu chí | OSHIMA XDD-173 | Hàng thị trường |
|---|---|---|
| Trọng lượng máy | Máy xới: 70KG Cả thùng: 99KG - Phụ tùng đầy đủ khi mua máy → tiết kiệm tiền mua phụ tùng. - Đóng gói cẩn thận → giảm thiểu khả năng hư hỏng khi vận chuyển | Cả thùng: 92KG |
| Động cơ | 24.5 Kg các chi tiết tốt, dày và chắc chắn → khối lượng lớn | 23 Kg |
| Công suất tối đa (kéo motor máy phát điện, tính ở tải tối đa không bị ì máy) | - Công suất tối đa: 2992W → mạnh hơn 9% so với hàng thị trường (ngày công 500k tiết kiệm 42K) - Mức tiêu thụ nhiên liệu: 25.3ml/phút ↔ 1.5L/giờ → ngày làm 5 giờ tiết kiệm 25K tiền dầu - Tốc độ động cơ: 3404 rpm | - Công suất tối đa: 2739W - Mức tiêu thụ nhiên liệu:28.5ml/phút ↔ 1.7L/giờ - Tốc độ động cơ |
| Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → cứng vững chắc chắn, cho tuổi thọ cao và tối ưu hiệu suất | Cốt máy gang |
| Cốt cam | Cốt cam: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy | Cốt cam nhựa |
| Cốt cân bằng | Cốt cân bằng: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy, giúp máy chạy êm vì được cân bằng tốt | Cốt cân bằng gang |
| Nắp máy | Dập nổi logo OSHIMA → khẳng định thương hiệu | Không dập nổi |
| Cổ góp gió | Chất liệu nhôm → chịu nhiệt tốt cho tuổi thọ cao hơn cổ nhựa | Chất liệu nhựa |
| Bánh đà | Trọng lượng: 3919g → khối lượng cao, cân bằng tốt | Trọng lượng: 3775g |
| Hộp số | - Dày, cứng vững, chịu lực tốt. Đúc chìm logo. Trọng lượng vỏ: 6.7Kg → khẳng định thương hiệu - Bánh răng thép 18CrNiMo độ cứng cao 60HRC → cứng → tăng độ bền và hiệu suất làm việc - Chụp che bụi chống cuốn cỏ → tăng hiệu quả công việc | - Mỏng, chịu lực kém. Trọng lượng vỏ: 3.8Kg - Thép Carbon thường độ cứng thấp 45HRC - Chụp bụi thường |
| Hộp số | - Dày, cứng vững, chịu lực tốt. Đúc chìm logo. Trọng lượng vỏ: 6.7Kg → khẳng định thương hiệu - Bánh răng thép 18CrNiMo độ cứng cao 60HRC → cứng → tăng độ bền và hiệu suất làm việc - Chụp che bụi chống cuốn cỏ → tăng hiệu quả công việc | |
| Tay lái | Tay lái dài có chỉnh hướng, có tấm logo bằng thép chỉnh được lên xuống, qua lại→ tối ưu hóa cho nhiều địa hình xới, dập nổi logo khẳng định thương hiệu | Tay lái ngắn, không chỉnh hướng |
| Tay dừng khẩn cấp | Có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái bảo vệ an toàn cho người sử dụng và những người xung quanh, hạn chế các trường hợp ngoài ý muốn | Không có dừng động cơ khẩn cấp |
| Bánh xe | Bánh đặc đường kính 37cm → không bị xì hơi khi để lâu không sử dụng, bánh lớn di chuyển tối ưu | Bánh hơi, đường kính 27cm - 32cm |
| Bộ xới | Thép rèn chuyên dụng, 24 lưỡi mỗi lưỡi nặng 356g, với thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng → tiết kiệm thời gian gỡ cỏ rối, lưỡi dày và nặng → tăng tuổi thọ và hiệu suất vận hành | 18 lưỡi mỗi lưỡi 291g, không có thanh chống lún và mâm dẫn hướng |
Máy xới đất Oshima XDD-173 6.5HP Đỏ thuộc nhóm máy xới đất, thương hiệu Oshima. Nội dung dưới đây là bảng so sánh các chi tiết của OSHIMA XDD-173 với hàng thị trường theo dữ kiện trích xuất.
Bảng tập trung vào các tiêu chí như trọng lượng, động cơ, công suất tối đa, mức tiêu thụ nhiên liệu, cốt máy, cốt cam, cốt cân bằng, hộp số, tay lái, tay dừng khẩn cấp, bánh xe và bộ xới.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA XDD-173 | Hàng thị trường | ||
1 | Trọng lượng máy | Máy xới: 70KG | Cả thùng: 92KG | ||
2 | Động cơ | 24.5 Kg các chi tiết tốt, dày và chắc chắn → khối lượng lớn | 23 Kg | ||
3 | Công suất tối đa (kéo motor máy phát điện, tính ở tải tối đa không bị ì máy) | - Công suất tối đa: 2992W → mạnh hơn 9% so với hàng thị trường (ngày công 500k tiết kiệm 42K) | - Công suất tối đa: 2739W | ||
4 | Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao | Cốt máy gang | ||
5 | Cốt cam | Cốt cam: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao | Cốt cam nhựa | ||
6 | Cốt cân bằng | Cốt cân bằng: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao | Cốt cân bằng gang | ||
7 | Nắp máy | Dập nổi logo OSHIMA → khẳng định thương hiệu | Không dập nổi | ||
8 | Cổ góp gió | Chất liệu nhôm → chịu nhiệt tốt cho tuổi thọ cao hơn cổ nhựa | Chất liệu nhựa | ||
9 | Bánh đà | Trọng lượng: 3919g → khối lượng cao, cân bằng tốt | Trọng lượng: 3775g | ||
10 | Hộp số | - Dày, cứng vững, chịu lực tốt. Đúc chìm logo. Trọng lượng vỏ: 6.7Kg → khẳng định thương hiệu | - Mỏng, chịu lực kém. Trọng lượng vỏ: 3.8Kg | ||
11 | Tay lái | Tay lái dài có chỉnh hướng, có tấm logo bằng thép chỉnh được lên xuống, qua lại→ tối ưu hóa cho nhiều địa hình xới, dập nổi logo khẳng định thương hiệu | Tay lái ngắn, không chỉnh hướng | ||
12 | Tay dừng khẩn cấp | Có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái bảo vệ an toàn cho người sử dụng và những người xung quanh, hạn chế các trường hợp ngoài ý muốn | Không có dừng động cơ khẩn cấp | ||
13 | Bánh xe | Bánh đặc đường kính 37cm | Bánh hơi, đường kính 27cm - 32cm | ||
14 | Bộ xới | Thép rèn chuyên dụng, 24 lưỡi mỗi lưỡi nặng 356g, với thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng | 18 lưỡi mỗi lưỡi 291g, không có thanh chống lún và mâm dẫn hướng | ||
Đã duyệt 9/12/2025 | |||||
Theo bảng, máy xới nặng 70KG, cả thùng nặng 99KG.
Bảng ghi công suất tối đa của OSHIMA XDD-173 là 2992W, mức tiêu thụ nhiên liệu 25.3ml/phút, tương đương 1.5L/giờ, và tốc độ động cơ 3404 rpm.
Hộp số được mô tả là dày, cứng vững, chịu lực tốt, có đúc chìm logo, trọng lượng vỏ 6.7Kg, bánh răng thép 18CrNiMo độ cứng 60HRC và có chụp che bụi chống cuốn cỏ.
Bộ xới dùng thép rèn chuyên dụng, có 24 lưỡi, mỗi lưỡi nặng 356g, kèm thanh chống lún, chống quấn cỏ và mâm dẫn hướng.
Có. Bảng ghi máy có tay dừng động cơ khẩn cấp ở trên tay lái, bên trái.
Máy xới đất Oshima XDD-173 6.5HP Đỏ được so sánh với hàng thị trường qua nhiều chi tiết cụ thể như trọng lượng, công suất, vật liệu cốt, hộp số, bánh xe và bộ xới. Người đọc có thể dựa vào bảng trên để đối chiếu từng tiêu chí trước khi lựa chọn.