| Thông sốGiá trị | |
| Kích thước | 310 x 120 x 95 mm |
| Trọng lượng G/W | 1.41 kg |
| Trọng lượng N/W | 1.22 kg |
| Tốc độ không tải | 4500 / 6000 / 8000 vòng/phút |
| Đường kính đá mài | 100 mm |
| Điện áp | DC 21V |
| Tiêu chí | OSHIMA MMP21V-CTT100N-D1 | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Thông số | Motor : không chổi than Điện áp: DC 21V Đường kính đá mài: 100mm Tốc độ: 4500 / 6000 / 8000 rpm | |
| Trọng lượng | 1103g Các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 898g |
| Công suất tối đa mài thực tế | Motor Ø42 x 35mm 961W → mạnh hơn 20% so với hàng trên thị trường → về giá = giá hàng thị trường x 1.2 so với giá của Oshima → tiết kiệm 17% thời gian hoàn thành công việc | Motor Ø42 x 35mm 16.43V x 48.6A = 798W |
| Độ ồn không tải | Độ ồn : 90.6 dB → mạnh hơn nhưng êm hơn | Độ ồn : 94.7 dB |
| Mạch điều khiển | - 3 mức tốc độ - Tự ngắt khi quá tải, kẹt lưỡi - Chống tự khởi động lại - Khởi động mềm Điều chỉnh nhiều mức tốc độ khác nhau → sử dụng được nhiều nhu cầu, tăng hiệu suất làm việc | chỉ có 2 mức tốc độ |
| Motor | Motor Ø42 x 35mm, dây quấn bằng đồng, rotor đồng → Motor lớn, dây quấn đồng cho hiệu suất và tuổi thọ tốt hơn nhiều so với nhôm | Rotor nhôm |
| Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 63HRC cứng → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm Hộp số kín mỡ → không bị thất thoát mỡ bò, không để bụi vào bên trong hộp số → tăng đáng kể tuổi thọ và hiệu suất của máy | Bánh răng thép độ cứng thấp 44HRC Bánh răng không được mài, máy chạy nghe tiếng ré |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập bền màu theo thời gian và có khả năng chịu va đập → tăng đáng kể tuổi thọ Ốp TPE nhám, bộ bám cao → vận hành êm ái, tăng năng suất lao động | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền Ốp TPE trơn |
| Chân pin | Chân pin thông dụng nhất hiện tại → tiết kiệm khi đã có pin phù hợp, tối ưu tốt với tất cả các pin 21V của OSHIMA | Chân pin không thông dụng |
Máy mài pin lithium Oshima MMP21V-CTT100N-D1 thuộc nhóm H134 - Máy mài pin lithium, thương hiệu Oshima. Bảng dưới đây so sánh các tiêu chí như thông số, trọng lượng, công suất mài thực tế, độ ồn, mạch điều khiển, motor, bánh răng, vỏ máy và chân pin.
Các dữ kiện so sánh được giữ theo nội dung trích xuất, bao gồm điện áp DC 21V, đường kính đá mài 100mm, tốc độ 4500 / 6000 / 8000 rpm và các chi tiết kỹ thuật liên quan.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA MMP21V-CTT100N-D1 | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Thông số | Motor: không chổi than | |||
2 | Trọng lượng | 1103g | 898g | ||
3 | Công suất tối đa mài thực tế | Motor Ø42 x 35mm | Motor Ø42 x 35mm | ||
4 | Độ ồn không tải | Độ ồn : 90.6 dB → mạnh hơn nhưng êm hơn | Độ ồn : 94.7 dB | ||
5 | Mạch điều khiển | - 3 mức tốc độ | chỉ có 2 mức tốc độ | ||
6 | Motor | Motor Ø42 x 35mm, dây quấn bằng đồng, rotor đồng → Motor lớn, dây quấn đồng cho hiệu suất và tuổi thọ tốt hơn nhiều so với nhôm | Rotor nhôm | ||
7 | Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 63HRC cứng → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm | Bánh răng thép độ cứng thấp 44HRC | ||
8 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập bền màu theo thời gian và có khả năng chịu va đập → tăng đáng kể tuổi thọ | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền | ||
9 | Chân pin | Chân pin thông dụng nhất hiện tại | Chân pin không thông dụng | ||
Sản phẩm có 3 mức tốc độ: 4500 / 6000 / 8000 rpm.
Trọng lượng được nêu trong bảng là 1103g.
Bảng trích xuất ghi motor Ø42 x 35mm, công suất 961W.
Mạch điều khiển có 3 mức tốc độ, tự ngắt khi quá tải hoặc kẹt lưỡi, chống tự khởi động lại và khởi động mềm.
Bảng ghi chân pin thông dụng nhất hiện tại và tối ưu tốt với tất cả các pin 21V của Oshima.
Oshima MMP21V-CTT100N-D1 được mô tả với motor không chổi than, điện áp DC 21V, đường kính đá mài 100mm, 3 mức tốc độ và nhiều tiêu chí kỹ thuật được so sánh trực tiếp trong bảng. Người đọc có thể dựa vào bảng để xem chi tiết từng hạng mục trước khi lựa chọn.