| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 210 x 220 x 75 mm |
| Trọng lượng G/W | 1.06 kg |
| Trọng lượng N/W | 0.85 kg |
| Khả năng khoan | Thép: 10 mm, Gỗ: 32 mm, Bê tông: 10 mm |
| Chức năng | Khoan, Vặn Vít, Khoan Búa |
| Đường kính mũi khoan | 10 mm |
| Tốc độ không tải | 0-500 / 0-1600 vòng/phút |
| Lực siết tối đa | 40 N.m |
| Điện áp | DC 21V |
| Tiêu chí | OSHIMA KP21V-10NG40-D2 | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Thông số | Motor: không chổi than Điện áp: DC 21V Lực siết tối đa: 40 Nm Tốc độ: 0-500/1600 rpm Đường kính mũi: 10mm Khoan thép: 10mm Khoan gỗ: 32mm Khoan bê tông: 10mm | |
| Trọng lượng | 878g Các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 779g |
| Chức năng | 3 chức năng: - Khoan - Vặn vít - Khoan búa → sử dụng được nhiều nhu cầu, tăng hiệu suất làm việc | 2 chức năng: - Khoan - Vặn vít |
| Mạch điện | Mạch có bảo vệ quá dòng → đảm bảo an toàn, tăng tuổi thọ sản phẩm | Mạch thường |
| Công suất hoạt động | Công suất tối đa ở chế độ khoan: 919W (46A) → cao hơn 17% so với hàng trên thị trường→ về giá = giá thị trường x 1.17 so với giá của Oshima → tiết kiệm 15% thời gian làm việc khi so với hàng thị trường | Công suất tối đa ở chế độ khoan: 783W (39A) |
| Lực siết tối đa | Lực siết tối đa: 41 Nm → mạnh hơn 127% so với hàng trên thị trường | Lực siết tối đa: 18 Nm |
| Đầu kẹp mũi khoan | Đầu kẹp mũi khoan bằng thép → cứng vững chắc chắn, tuổi thọ cao hơn | Đầu kẹp mũi khoan bằng nhôm |
| Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 48HRC → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm | Bánh răng thép độ cứng thấp 29.5HRC |
| Vỏ máy | - Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập bền màu theo thời gian và có khả năng chịu va đập → tăng đáng kể tuổi thọ - Thiết kế nắp đuôi rời, dể tháo lắp và vệ sinh motor → tăng đáng kể tuổi thọ và cải thiện hiệu suất hoạt động của máy | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, nhanh phai màu không đảm bảo độ bền |
| Chân pin | Chân pin phổ thông → tiết kiệm khi đã có pin phù hợp, tối ưu tốt với tất cả các pin 21V của OSHIMA | Chân pin không thông dụng |
Máy khoan pin lithium Oshima KP21V-10NG40-D2 thuộc nhóm máy khoan pin, thương hiệu Oshima. Nội dung bên dưới là bảng so sánh các tiêu chí được trích xuất như thông số, trọng lượng, chức năng, mạch điện, công suất hoạt động, lực siết tối đa, đầu kẹp mũi khoan, bánh răng, vỏ máy và chân pin.
Bảng tập trung đối chiếu mẫu OSHIMA KP21V-10NG40-D2 với hàng trên thị trường theo đúng các dữ kiện đã cung cấp.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA KP21V-10NG40-D2 | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Thông số | Motor: không chổi than | |||
2 | Trọng lượng | 878g | 779g | ||
3 | Chức năng | 3 chức năng: | 2 chức năng: | ||
4 | Mạch điện | Mạch có bảo vệ quá dòng → đảm bảo an toàn, tăng tuổi thọ sản phẩm | Mạch thường | ||
5 | Công suất hoạt động | Công suất tối đa ở chế độ khoan: 919W (46A) | Công suất tối đa ở chế độ khoan: 783W (39A) | ||
6 | Lực siết tối đa | Lực siết tối đa: 41 Nm | Lực siết tối đa: 18 Nm | ||
7 | Đầu kẹp mũi khoan | Đầu kẹp mũi khoan bằng thép | Đầu kẹp mũi khoan bằng nhôm | ||
8 | Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 48HRC → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm | Bánh răng thép độ cứng thấp 29.5HRC | ||
9 | Vỏ máy | - Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập bền màu theo thời gian và có khả năng chịu va đập → tăng đáng kể tuổi thọ | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, nhanh phai màu không đảm bảo độ bền | ||
10 | Chân pin | Chân pin phổ thông → tiết kiệm khi đã có pin phù hợp, tối ưu tốt với tất cả các pin 21V của OSHIMA | Chân pin không thông dụng | ||
Theo bảng so sánh, máy có 3 chức năng: khoan, vặn vít và khoan búa.
Máy có điện áp DC 21V, tốc độ 0-500/1600 rpm.
Trong phần thông số, lực siết tối đa được ghi là 40 Nm; ở tiêu chí lực siết tối đa, bảng ghi 41 Nm.
Theo bảng, OSHIMA KP21V-10NG40-D2 dùng đầu kẹp mũi khoan bằng thép.
Bảng ghi chân pin phổ thông, tối ưu tốt với tất cả các pin 21V của OSHIMA.
Máy khoan pin lithium Oshima KP21V-10NG40-D2 được so sánh theo nhiều tiêu chí kỹ thuật và cấu tạo, gồm motor không chổi than, điện áp DC 21V, 3 chức năng, mạch có bảo vệ quá dòng, đầu kẹp thép, bánh răng thép 48HRC và chân pin phổ thông.