| Thông sốGiá trị | |
| Trọng lượng tịnh/cái | 1.9 kg |
| Cách điện kép | Có |
| Tần số định mức | 50 Hz |
| Điện áp định mức | 220 V |
| Tốc độ không tải | 0 – 3000 vòng/phút |
| Công suất định mức | 550 W |
| Mũi khoan | 13 mm |
| Tiêu chí | OSHIMA K550 | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Khối lượng | 1714g các chi tiết dày dặn, chắc chắn → nặng hơn, chất lượng hơn | 1544g |
| Công suất | Khoan bê tông (khoan búa) ở cùng điều kiện sinh công (95% sinh công): công suất lớn 461W → mạnh hơn 20% so với hàng trên thị trường → giá thành = giá thị trường x 1.2 so với giá của Oshima → tiết kiệm 17% thời gian làm việc (10k/giờ) | Khoan bê tông (khoan búa) ở cùng điều kiện sinh công (95% sinh công): công suất thấp 384W |
| Nhiệt độ sau 1 giờ hoạt động không tải | 42ºC → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn chất lượng cao ít sinh nhiệt, tăng tuổi thọ sản phẩm | 54ºC |
| Độ ồn | 92 dB → gia công cơ khí chính xác, vận hành êm ái | 97 dB |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao → vận hành mượt mà, cho tuổi thọ và hiệu suất tối ưu | Bạc đạn hiệu lạ, bít sắt, chất lượng thấp |
| Motor lớn | Stator dây đồng, rotor dây đồng, đường kính lớn Ø35mm x 30mm → cho công suất cao, đảm bảo độ bền | |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập Ốp TPE → êm ái, tăng độ bám chống trượt tay cầm Dày 3.23mm → chắc chắn hơn Khối lượng 346g | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền Ốp TPE ít Dày 3.07mm Khối lượng 303g |
| Tụ | Có tụ 0.33μF → chống dập xung điện, sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc, tránh hư hỏng các thiết bị gia dụng khác | Không có |
| Công tắc | 6A → cho khả năng chịu tải tốt hơn, tăng tuổi thọ cho máy | 4A |
Máy khoan điện Oshima K550 550W Đỏ Điện 1 pha thuộc nhóm máy khoan điện, thương hiệu Oshima. Nội dung dưới đây so sánh Oshima K550 với sản phẩm trên thị trường theo các tiêu chí được trích xuất từ bảng.
Các tiêu chí gồm khối lượng, công suất khi khoan bê tông ở cùng điều kiện sinh công, nhiệt độ sau 1 giờ hoạt động không tải, độ ồn, bạc đạn, motor, vỏ máy, tụ và công tắc.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA K550 | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Khối lượng | 1714g các chi tiết dày dặn, chắc chắn → nặng hơn, chất lượng hơn | 1544g | ||
2 | Công suất | Khoan bê tông (khoan búa) ở cùng điều kiện sinh công (95% sinh công): công suất lớn 461W | Khoan bê tông (khoan búa) ở cùng điều kiện sinh công (95% sinh công): công suất thấp 384W | ||
3 | Nhiệt độ sau 1 giờ hoạt động không tải | 42ºC → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn chất lượng cao ít sinh nhiệt, tăng tuổi thọ sản phẩm | 54ºC | ||
4 | Độ ồn | 92 dB → gia công cơ khí chính xác, vận hành êm ái | 97 dB | ||
5 | Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao | Bạc đạn hiệu lạ, bít sắt, chất lượng thấp | ||
6 | Motor lớn | Stator dây đồng, rotor dây đồng, đường kính lớn Ø35mm x 30mm → cho công suất cao, đảm bảo độ bền | |||
7 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền | ||
8 | Tụ | Có tụ 0.33μF → chống dập xung điện, sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc, tránh hư hỏng các thiết bị gia dụng khác | Không có | ||
9 | Công tắc | 6A → cho khả năng chịu tải tốt hơn, tăng tuổi thọ cho máy | 4A | ||
Oshima K550 có khối lượng 1714g, trong khi sản phẩm trên thị trường trong bảng là 1544g.
Ở cùng điều kiện sinh công 95%, Oshima K550 có công suất 461W, còn sản phẩm trên thị trường là 384W.
Theo bảng, Oshima K550 có nhiệt độ sau 1 giờ hoạt động không tải là 42ºC, còn sản phẩm trên thị trường là 54ºC.
Độ ồn của Oshima K550 là 92 dB, còn sản phẩm trên thị trường trong bảng là 97 dB.
Oshima K550 dùng công tắc 6A, trong khi sản phẩm trên thị trường trong bảng dùng công tắc 4A.
Bảng so sánh cho thấy Oshima K550 được đối chiếu với sản phẩm trên thị trường qua nhiều thông số cụ thể như khối lượng, công suất, nhiệt độ, độ ồn, bạc đạn, motor, vỏ máy, tụ và công tắc. Người đọc có thể dựa vào các tiêu chí này để xem chi tiết sự khác biệt giữa hai sản phẩm.