| Thông sốGiá trị | |
| Trọng lượng | 8.6 kg |
| Vòng tua hộp số | 200 – 300 rpm |
| Vòng tua động cơ | 8000 – 9000 rpm |
| Công suất | 1,8 kW |
| Dung tích xi lanh | 52 cc |
| Tiêu chí | MITSUKAISHO 2P 1.8kW Xanh | Thị trường |
|---|---|---|
| Vận hành không tải | Tốc độ động cơ: 10230 rpm → cao hơn 29% so với hàng thị trường Tiêu thụ nhiên liệu: 17.9 ml/min ↔ 1.1 l/h, tiết kiệm 97% so với hàng thị trường | Tốc độ động cơ: 7940 rpm Tiêu thụ nhiên liệu: 35.2 ml/min ↔ 2.1 l/h |
| Công suất tối đa | Công suất động cơ: 1.82 kW Moment xoắn: 2.2 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 7881 rpm Tiêu thị nhiên liệu: 29 ml/min ↔ 1.7 l/h tiết kiệm 10% nhiên liệu so với hàng thị trường nhưng cho công suất lớn hơn 176%, moment cao hơn 76% và tốc độ cao hơn 49% so với hàng trên thị trường→ ngày làm 8 tiếng, tiết kiệm 1.6L xăng (1 lít 25k tiết kiệm 40k 1 ngày) nhưng làm nhanh hơn do công suất lớn hơn | Công suất động cơ: 0.66 kW Moment xoắn: 1.19 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 5298 rpm Tiêu thị nhiên liệu: 31.88 ml/min ↔ 1.9 l/h |
| Khối lượng | 9.2kg → các chi tiết dày, nặng, chắc chắn, chất lượng tốt | 8.7kg |
| Bình xăng con (Máy có thể sử dụng được xăng E10) | Bình xăng con HUAYI → tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu hiệu suất của máy | Bình xăng con kém chất lượng |
| Bộ Xylanh | Bộ xylanh chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12.5 kg/cm² → tăng hiệu suất hoạt động và tuổi thọ của máy | Bộ xylanh chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 9 kg/cm² |
| Cốt máy | Cốt máy thép độ cứng cao 57HRC → cứng, vững không bị gãy giúp tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy | Cốt máy độ cứng thấp 23HRC, không bền |
| Bộ khởi động | Bộ khởi động siêu trợ lực → khởi động dể dàng, nhẹ nhàng, ít tốn sức | Bộ khởi động không có trợ lực |
| IC và mâm từ | IC và mâm từ AIPU chất lượng cao → tối ưu hiệu suất hoạt động, cho tuổi thọ cao | IC mâm từ chất lượng thấp |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp dễ phai màu |
| Lọc gió | Lọc gió 2 lớp, kín khít, không lọt bụi vào lòng Xylanh → đảm bảo khí nạp được lọc sạch, tăng tuổi thọ và hiệu suất hoạt động của máy | Lọc gió 1 lớp, bụi vào lòng Xylanh |
| Bánh răng | Bánh răng bằng thép hợp kim chuyên dụng → cho tuổi thọ cao Độ cứng bánh răng 44HRC → cứng vững, chắc chắn tăng tuổi thọ và hiệu suất hoạt động | Bánh răng bằng thép carbon, tuổi thọ thấp Độ cứng bánh răng 35HRC |
| Ly hợp | Sử dụng bố đỏ chuyên dùng cho máy khoan đất → tăng mạnh tuổi thọ chi tiết và hiệu suất hoạt động của máy | Ly hợp thường |
Máy khoan đất Mitsukaisho 2P 1.8kW Xanh-đen 2 thì (không mũi) thuộc nhóm máy khoan đất, thương hiệu Mitsukaisho. Bảng dưới đây so sánh các thông số và chi tiết cấu tạo của mẫu Mitsukaisho 2P 1.8kW Xanh với hàng thị trường.
Các tiêu chí được trích xuất gồm vận hành không tải, công suất tối đa, khối lượng, bình xăng con, bộ xylanh, cốt máy, bộ khởi động, IC và mâm từ, vỏ máy, lọc gió, bánh răng và ly hợp.
TT | CHI TIẾT | MITSUKAISHO 2P 1.8kW Xanh | Thị trường | ||
1 | Vận hành không tải | Tốc độ động cơ: 10230 rpm → cao hơn 29% so với hàng thị trường | Tốc độ động cơ: 7940 rpm | ||
2 | Công suất tối đa | Công suất động cơ: 1.82 kW | Công suất động cơ: 0.66 kW | ||
3 | Khối lượng | 9.2kg → các chi tiết dày, nặng, chắc chắn, chất lượng tốt | 8.7kg | ||
4 | Bình xăng con (Máy có thể sử dụng được xăng E10) | Bình xăng con HUAYI → tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu hiệu suất của máy | Bình xăng con kém chất lượng | ||
5 | Bộ Xylanh | Bộ xylanh chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12.5 kg/cm² | Bộ xylanh chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 9 kg/cm² | ||
6 | Cốt máy | Cốt máy thép độ cứng cao 57HRC | Cốt máy độ cứng thấp 23HRC, không bền | ||
7 | Bộ khởi động | Bộ khởi động siêu trợ lực → khởi động dể dàng, nhẹ nhàng, ít tốn sức | Bộ khởi động không có trợ lực | ||
8 | IC và mâm từ | IC và mâm từ AIPU chất lượng cao | IC mâm từ chất lượng thấp | ||
9 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp dễ phai màu | ||
10 | Lọc gió | Lọc gió 2 lớp, kín khít, không lọt bụi vào lòng Xylanh → đảm bảo khí nạp được lọc sạch, tăng tuổi thọ và hiệu suất hoạt động của máy | Lọc gió 1 lớp, bụi vào lòng Xylanh | ||
11 | Bánh răng | Bánh răng bằng thép hợp kim chuyên dụng → cho tuổi thọ cao | Bánh răng bằng thép carbon, tuổi thọ thấp | ||
12 | Ly hợp | Sử dụng bố đỏ chuyên dùng cho máy khoan đất → tăng mạnh tuổi thọ chi tiết và hiệu suất hoạt động của máy | Ly hợp thường | ||
Đã duyệt 11/12/2025 | |||||
Theo bảng trích xuất, Mitsukaisho 2P 1.8kW Xanh là máy có thể sử dụng được xăng E10.
Khi vận hành không tải, tốc độ động cơ của Mitsukaisho 2P 1.8kW Xanh là 10230 rpm.
Ở mục công suất tối đa, bảng ghi công suất động cơ là 1.82 kW, moment xoắn 2.2 N.m và số vòng quay sau ly hợp 7881 rpm.
Khối lượng của Mitsukaisho 2P 1.8kW Xanh trong bảng là 9.2kg.
Bảng trích xuất ghi máy sử dụng lọc gió 2 lớp, kín khít, không lọt bụi vào lòng xylanh.
Mitsukaisho 2P 1.8kW Xanh-đen 2 thì (không mũi) được trình bày trong bảng với các thông số về tốc độ, công suất, tiêu thụ nhiên liệu và nhiều chi tiết cấu tạo. Người mua có thể đối chiếu trực tiếp từng tiêu chí trong bảng so sánh gốc để đánh giá sản phẩm.