| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Sản phẩm | Máy hàn OSHIMA MMA-250A 9.6KVA Đỏ |
| Phân loại | Máy hàn điện tử/máy hàn mini/máy hàn gia đình |
| Model | MMA-250A |
| Công suất | 9.6KVA |
| Tiêu chí | OSHIMA MMA-250A 9.6KVA(thiết kế công nghiệp) | Thị trường |
|---|---|---|
| Trọng lượng máy | 5.7kg các chi tiết chất lượng cao, đầy đủ linh kiện, vỏ dày chắc chắn → nặng hơn | 4.5kg |
| Dòng hàn tối đa | - Cường độ dòng hàn thực tế ở 250A là 210A, công suất hàn thực tế là 6800W - Hệ số sinh công suất chuyển đổi khi ở tải tối đa là 0.85PF (85%) → Dòng hàn thực tế 210/250A = 84% so với thông số NCC (mạnh hơn 49% so với hàng thị trường) *** Có khả năng làm việc ở điện áp thấp (160-240V~)→ về giá = hàng thị trường x 1.49 so với giá hàng Oshima → tiết kiệm 33% so với hàng thị trường : ngày 500k = 165k 1 ngày | - Cường độ dòng hàn thực tế ở 250A là 141A, công suất hàn thực tế là 5030W - Hệ số sinh công suất chuyển đổi khi ở tải tối đa là 0.79PF (79%) → Dòng hàn thực tế 141/250A = 56% so với thông số NCC |
| Nhiệt độ sau khi hàn 10 que 3.2mm (liên tục, max công suất) | Hàn 10 que máy vẫn hoạt động bình thường với mức nhiệt độ ổn định, không tiếp tục lên nữa (có thể hàn liên tiếp 30 que 3.2mm) IGBT: 49ºC Triac: 83.9ºC → chuyên nghiệp, thời gian sử dụng liên tục dài, tăng cao năng suất lao động | Hàn 8 que báo OC không hàn được nữa (ngắt tạm thời) IGBT: 68.9ºC Triac: 92ºC |
| Chức năng | Các chức năng của máy: 1. Tích hợp dòng hàn mồi chống dính que hàn 2. Điều chỉnh độ ngấu mối hàn 3. Hàn que thép 7018 (Que hàn áp lực) → tăng năng suất lao động | 1. Dính que gây khó khăn cho người mới biết hàn 2. Không điều chỉnh được độ ngấu mối hàn 3. Không hàn được que thép, que áp lực. |
| Bố trí board mạch | - Các linh kiện và vị trí tản nhiệt được tách riêng và bố trí hợp lý, tối ưu cho hệ thống tản nhiệt. → tăng thời gian hoạt động liên tục, tăng hiệu suất làm việc của máy và hiệu quả lao động được cải thiện. - Board được hàn đẹp, hoàn thiện tốt và có khung nhựa che phía sau để cách điện và bảo vệ board. → tăng độ an toàn và tuổi thọ của máy | - Các linh kiện và vị trí tản nhiệt được bố trí chung trên board, không tối ưu cho hệ thống tản nhiệt. - Board hàn xấu, hoàn thiện kém và không có khung hoặc tấm nhựa che phía sau để cách điện và bảo vệ board. |
| Linh kiện công suất | 4 IGBT SL 60U65FD1 SL5GFFD (60x4=240A) → linh kiện chất lượng cao đáp ứng đủ công suất Được bọc cách điện toàn bộ chân linh kiện, chất liệu cách điện tốt, keo tản nhiệt nhiều, siết cố định bằng bulon lục giác → cách điện tốt hơn, tản nhiệt tốt hơn, lực siết giữ linh kiện được kiểm soát tốt hơn → tăng tối đa hiệu suất vận hành và tuổi thọ | 4 IGBT 50T65FD1 PW5D03M (50x4=200A) Chỉ bọc 1 phần chân linh kiện, chất liệu cách điện không tốt, keo tản nhiệt ít, bắt cố định bằng bulon bake |
| Triac | 4 Triac với đế tản nhiệt riêng, tách rời khỏi board mạch chính, bọc cách điện bằng sứ → tối ưu tản nhiệt, tối ưu công suất đầu ra của máy | 3 triac, bọc cách điện bằng nhựa |
| Cuộn cảm | Cuộn cảm dây quấn bằng Đồng , chất lượng cao, hoàn thiện tốt, sử dụng nhiều dây nhỏ → Đồng cho hiệu suất tốt hơn nhiều so với nhôm, dể sửa chữa | Cuộn cảm chất lượng thấp, dây nhôm, sử dụng 1 dây lớn đơn |
| Đế nhôm tản nhiệt | Tiết diện lớn, nhiều lá tản nhiệt cho hiệu quả tản nhiệt rất tốt, phù hợp với máy công suất lớn → máy hoạt động ở mức nhiệt ổn định, cho tuổi thọ và hiệu suất tối ưu | Tiết diện nhỏ, ít lá tản nhiệt cho hiệu quả tản nhiệt rất kém, phù hợp với máy công suất vừa và nhỏ |
| Thanh nối cọc hàn | Tấm đồng → hiệu suất rất tốt | Tấm nhôm |
| Công tắt | CB → chịu tải tốt, tuổi thọ cao, phù hợp máy công suất lớn, chuyên nghiệp | Công tắc O-I (chất lượng kém, dể cháy) |
| Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ, chất lượng cao → tiết kiệm tiền mua phụ tùng |
Máy hàn OSHIMA MMA-250A 9.6KVA Đỏ thuộc nhóm máy hàn, thương hiệu Oshima. Nội dung bên dưới là bảng so sánh các tiêu chí kỹ thuật và cấu tạo giữa OSHIMA MMA-250A 9.6KVA thiết kế công nghiệp và hàng thị trường.
Các tiêu chí được trích xuất gồm trọng lượng máy, dòng hàn tối đa, nhiệt độ sau khi hàn liên tục, chức năng, bố trí board mạch, linh kiện công suất, triac, cuộn cảm, đế nhôm tản nhiệt, thanh nối cọc hàn, công tắt và phụ tùng.
STT | CHI TIẾT MÁY | OSHIMA MMA-250A 9.6KVA (thiết kế công nghiệp) | Thị trường | ||
1 | Trọng lượng máy | 5.7kg các chi tiết chất lượng cao, đầy đủ linh kiện, vỏ dày chắc chắn → nặng hơn | 4.5kg | ||
2 | Dòng hàn tối đa | - Cường độ dòng hàn thực tế ở 250A là 210A, công suất hàn thực tế là 6800W | - Cường độ dòng hàn thực tế ở 250A là 141A, công suất hàn thực tế là 5030W | ||
3 | Nhiệt độ sau khi hàn 10 que 3.2mm (liên tục, max công suất) | Hàn 10 que máy vẫn hoạt động bình thường với mức nhiệt độ ổn định, không tiếp tục lên nữa (có thể hàn liên tiếp 30 que 3.2mm) | Hàn 8 que báo OC không hàn được nữa (ngắt tạm thời) | ||
4 | Chức năng | Các chức năng của máy: | 1. Dính que gây khó khăn cho người mới biết hàn | ||
5 | Bố trí board mạch | - Các linh kiện và vị trí tản nhiệt được tách riêng và bố trí hợp lý, tối ưu cho hệ thống tản nhiệt. → tăng thời gian hoạt động liên tục, tăng hiệu suất làm việc của máy và hiệu quả lao động được cải thiện. | - Các linh kiện và vị trí tản nhiệt được bố trí chung trên board, không tối ưu cho hệ thống tản nhiệt. | ||
6 | Linh kiện công suất | 4 IGBT SL 60U65FD1 SL5GFFD (60x4=240A) → linh kiện chất lượng cao đáp ứng đủ công suất | 4 IGBT 50T65FD1 PW5D03M (50x4=200A) | ||
7 | Triac | 4 Triac với đế tản nhiệt riêng, tách rời khỏi board mạch chính, bọc cách điện bằng sứ → tối ưu tản nhiệt, tối ưu công suất đầu ra của máy | 3 triac, bọc cách điện bằng nhựa | ||
8 | Cuộn cảm | Cuộn cảm dây quấn bằng Đồng, chất lượng cao, hoàn thiện tốt, sử dụng nhiều dây nhỏ → Đồng cho hiệu suất tốt hơn nhiều so với nhôm, dể sửa chữa | Cuộn cảm chất lượng thấp, dây nhôm, sử dụng 1 dây lớn đơn | ||
9 | Đế nhôm tản nhiệt | Tiết diện lớn, nhiều lá tản nhiệt cho hiệu quả tản nhiệt rất tốt, phù hợp với máy công suất lớn → máy hoạt động ở mức nhiệt ổn định, cho tuổi thọ và hiệu suất tối ưu | Tiết diện nhỏ, ít lá tản nhiệt cho hiệu quả tản nhiệt rất kém, phù hợp với máy công suất vừa và nhỏ | ||
10 | Thanh nối cọc hàn | Tấm đồng → hiệu suất rất tốt | Tấm nhôm | ||
11 | Công tắt | CB → chịu tải tốt, tuổi thọ cao, phù hợp máy công suất lớn, chuyên nghiệp | Công tắc O-I (chất lượng kém, dể cháy) | ||
12 | Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ, chất lượng cao → tiết kiệm tiền mua phụ tùng | |||
Theo bảng so sánh, trọng lượng máy là 5.7kg, với các chi tiết chất lượng cao, đầy đủ linh kiện và vỏ dày chắc chắn.
Bảng ghi cường độ dòng hàn thực tế ở 250A là 210A, công suất hàn thực tế là 6800W và hệ số sinh công suất chuyển đổi khi ở tải tối đa là 0.85PF.
Các chức năng được nêu gồm tích hợp dòng hàn mồi chống dính que hàn, điều chỉnh độ ngấu mối hàn và hàn que thép 7018.
Bảng ghi máy sử dụng 4 IGBT SL 60U65FD1 SL5GFFD, được bọc cách điện toàn bộ chân linh kiện, có keo tản nhiệt nhiều và siết cố định bằng bulon lục giác.
Theo bảng, cuộn cảm dây quấn bằng đồng và thanh nối cọc hàn là tấm đồng.
Máy hàn OSHIMA MMA-250A 9.6KVA Đỏ được so sánh qua nhiều tiêu chí về công suất thực tế, khả năng hoạt động liên tục, chức năng và cấu tạo linh kiện. Người mua có thể dựa vào bảng so sánh gốc để đối chiếu từng chi tiết trước khi lựa chọn.