| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trọng lượng máy | 7kg |
| Trọng lượng (cần) | 3.1kg |
| Dung tích bình chứa | 1000ml |
| Đường kính piston | 41mm |
| Dung tích | 43.5cc |
| Công suất | 1.65 Kw |
| Tên sản phẩm | OSHIMA 543RS |
| Tiêu chí | OSHIMA 553RS(có thể sử dụng được xăng E10) | Thị trường (HUS Thai) |
|---|---|---|
| Công suất tối đa | Công suất động cơ: 1.82kW Moment xoắn: 2.01 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 8300 rpm Tiêu hao: 24.9 ml/min → 1.5 l/h tiết kiệm hơn 10% nhưng công suất cao hơn 18%, tốc độ cao hơn 11% so với hàng trên thị trường→ ngày làm 4 giờ, tiết kiệm 14K xăng + 1 ngày công 300k: tiết kiệm 45k. Tổng cộng tiết kiệm 45+14=59k/ ngày | Công suất động cơ: 1.54 kW Moment xoắn: 1.97 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 7433 rpm Tiêu hao: 27.44 ml/min (1.64 l/h) |
| Bình xăng con | Bình xăng con WALBRO Thái Lan → tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ và tối ưu hiệu suất hoạt động của máy | Bình xăng con kém chất lượng, tốn nhiên liệu |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK → chất lượng cao, giúp vận hành êm ái , tuổi thọ vượt trội | Bạc đạn thường |
| Bộ Xylanh | Bộ xylanh Hus chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12.5 kg/cm² → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Bộ xylanh chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 9 kg/cm² |
| Cốt máy | Chính hãng Hus → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Cốt máy không hiệu chất lượng thấp |
| IC và mâm từ | Mâm từ hiệu OSHIMA sản xuất từ nhà máy gia công cho HUS → phụ tùng chính hãng, tối ưu hiệu suất, khẳng định thương hiệu và cho tuổi thọ vượt trội IC có giới hạn tốc độ bảo vệ động cơ khi không tải → khả năng bảo vệ động cơ của IC cho tuổi thọ vuợt trội, hạn chế tối đa hư hỏng không đáng có do sử dụng tốc độ cao khi không tải | Mâm từ chất lượng thấp, không hiệu IC tốc cao gây bó máy khi không tải |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập Đúc nổi hiệu OSHIMA → khẳng định chất lượng thương hiệu | Máy sử dụng nhựa tái chế, không đảm bảo độ bền |
| Lọc gió | Lọc gió gồm 2 tấm lọc mịn và 2 tấm lưới thép, kín khít, không lọt bụi vào lòng Xylanh → chỉ cho khí nạp đi theo 1 đường duy nhất là qua lọc gió, khí nạp được lọc sạch tạo sự tối ưu cho tuổi thọ và hiệu suất của máy | Lọc gió chỉ 1 lớp mút thưa, không kín |
| Ly kết | Hiệu OSHIMA Lớp bố dày 3.53mm → tăng tuổi thọ Bản bố lớn 18.52mm → tăng khả năng truyền lực | Hiệu KSK Lớp bố mỏng 2.55mm Bản bố nhỏ 14.26mm |
| Ống cần | Ống cần nhôm dày 2.02mm, nặng 919g → chắc chắn, khó cong, tuổi thọ cao, chất lượng vượt trội | Ống cần nhôm mỏng 1.37mm, nhẹ 562g |
| Bắp chuối | Bắp chuối loại dày chống rung tốt, có vỏ bảo vệ → tăng thời gian hoạt động liên tục do máy hoạt động êm ái, tăng hiệu quả công việc Chuông hiệu OSHIMA → chất lượng cao, tăng hiệu suất truyền động, khẳng định chất lượng thương hiệu | Bắp chuối loại mỏng |
| Gối đỡ | Cần có 6 cao su giảm rung chủ động. Sử dụng bạc thiêu kết ngậm dầu giúp bôi trơn ty bên trong → khi hoạt động tự tiết dầu bôi trơn, khi không sử dụng tự hút dầu lại → luôn có bôi trơn, tăng tối đa tuổi thọ | Cần chỉ có 5 cao su giảm rung |
| Miếng gắn lưỡi cắt cỏ | Có đệm xoay → giúp tránh hư mặt lắp lưỡi cắt cỏ | Không có đệm xoay |
| Dây đeo | Dây đeo 2 vai chắc chắn, êm ái → cải thiện thời gian hoạt động liên tục vì sự êm ái → tăng hiệu quả công việc | Dây đeo 1 vai |
| Tay ga | Tay ga loại tốt, có 1 cò lớn có núm chỉnh cỡ bóp, 1 cò nhỏ ga tối đa ở trên → chỉnh được nhiều mức ga tối đa → tiện lợi khi sử dụng, tăng hiệu quả công việc | |
| Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm chi phí mua phụ tùng - Mở Bugi - 1 bình pha 1L - Lục giác T25 - Chắn cỏ - Tay trái - Nắp chụp đầu bò xoay - Dây đeo 2 vai - Lưỡi cắt cỏ 3 cánh - Ổ cước - Cuộn dây cước - 4 bulon bắt cần - 2 dây rút |
Máy cắt cỏ OSHIMA 543RS 1.65kW Cam-xám 2 thì thuộc nhóm Máy cắt cỏ, thương hiệu Oshima.
Bảng so sánh bên dưới trình bày các tiêu chí kỹ thuật và phụ tùng được trích xuất cho máy cắt cỏ OSHIMA 553RS, đối chiếu với hàng thị trường HUS Thai.
STT | CHI TIẾT | OSHIMA 553RS (có thể sử dụng được xăng E10) | Thị trường (HUS Thai) | ||
1 | Công suất tối đa | Công suất động cơ: 1.82kW | Công suất động cơ: 1.54 kW | ||
2 | Bình xăng con | Bình xăng con WALBRO Thái Lan | Bình xăng con kém chất lượng, tốn nhiên liệu | ||
3 | Bạc đạn | Bạc đạn NSK → chất lượng cao, giúp vận hành êm ái , tuổi thọ vượt trội | Bạc đạn thường | ||
4 | Bộ Xylanh | Bộ xylanh Hus chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12.5 kg/cm² → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Bộ xylanh chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 9 kg/cm² | ||
5 | Cốt máy | Chính hãng Hus → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Cốt máy không hiệu chất lượng thấp | ||
6 | IC và mâm từ | Mâm từ hiệu OSHIMA sản xuất từ nhà máy gia công cho HUS → phụ tùng chính hãng, tối ưu hiệu suất, khẳng định thương hiệu và cho tuổi thọ vượt trội | Mâm từ chất lượng thấp, không hiệu | ||
7 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa tái chế, không đảm bảo độ bền | ||
8 | Lọc gió | Lọc gió gồm 2 tấm lọc mịn và 2 tấm lưới thép, kín khít, không lọt bụi vào lòng Xylanh → chỉ cho khí nạp đi theo 1 đường duy nhất là qua lọc gió, khí nạp được lọc sạch tạo sự tối ưu cho tuổi thọ và hiệu suất của máy | Lọc gió chỉ 1 lớp mút thưa, không kín | ||
9 | Ly kết | Hiệu OSHIMA | Hiệu KSK | ||
10 | Ống cần | Ống cần nhôm dày 2.02mm, nặng 919g → chắc chắn, khó cong, tuổi thọ cao, chất lượng vượt trội | Ống cần nhôm mỏng 1.37mm, nhẹ 562g | ||
11 | Bắp chuối | Bắp chuối loại dày chống rung tốt, có vỏ bảo vệ → tăng thời gian hoạt động liên tục do máy hoạt động êm ái, tăng hiệu quả công việc | Bắp chuối loại mỏng | ||
12 | Gối đỡ | Cần có 6 cao su giảm rung chủ động. Sử dụng bạc thiêu kết ngậm dầu giúp bôi trơn ty bên trong → khi hoạt động tự tiết dầu bôi trơn, khi không sử dụng tự hút dầu lại → luôn có bôi trơn, tăng tối đa tuổi thọ | Cần chỉ có 5 cao su giảm rung | ||
13 | Miếng gắn lưỡi cắt cỏ | Có đệm xoay → giúp tránh hư mặt lắp lưỡi cắt cỏ | Không có đệm xoay | ||
14 | Dây đeo | Dây đeo 2 vai chắc chắn, êm ái → cải thiện thời gian hoạt động liên tục vì sự êm ái → tăng hiệu quả công việc | Dây đeo 1 vai | ||
15 | Tay ga | Tay ga loại tốt, có 1 cò lớn có núm chỉnh cỡ bóp, 1 cò nhỏ ga tối đa ở trên → chỉnh được nhiều mức ga tối đa → tiện lợi khi sử dụng, tăng hiệu quả công việc | |||
16 | Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm chi phí mua phụ tùng | |||
Đã duyệt 15/11/2025 | |||||
Bảng so sánh các tiêu chí như công suất tối đa, bình xăng con, bạc đạn, bộ xylanh, cốt máy, IC và mâm từ, vỏ máy, lọc gió, ly kết, ống cần, bắp chuối, gối đỡ, miếng gắn lưỡi cắt cỏ, dây đeo, tay ga và phụ tùng.
Thông tin trích xuất ghi OSHIMA 553RS có công suất động cơ 1.82kW, moment xoắn 2.01 N.m và số vòng quay sau ly hợp 8300 rpm.
Bảng ghi OSHIMA 553RS sử dụng bình xăng con WALBRO Thái Lan, với mô tả tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ và tối ưu hiệu suất hoạt động của máy.
Phụ tùng được liệt kê gồm mở bugi, bình pha 1L, lục giác T25, chắn cỏ, tay trái, nắp chụp đầu bò xoay, dây đeo 2 vai, lưỡi cắt cỏ 3 cánh, ổ cước, cuộn dây cước, 4 bulon bắt cần và 2 dây rút.
Nội dung so sánh tập trung vào các thông số, linh kiện và phụ tùng được trích xuất trong bảng. Người đọc nên xem trực tiếp bảng gốc để đối chiếu đầy đủ từng tiêu chí.