| Công suất tối đa | Công suất động cơ: 1.44 kW Moment xoắn: 2.04 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 6722 rpm Tiêu hao: 21.94 ml/min → 1.3 l/h tiết kiệm hơn 32% nhưng công suất cao hơn 13%, tốc độ cao hơn 9% → 1 ngày sử dụng 8 giờ thì tiết kiệm được 75k , hoàn vốn trong 1 tháng | Công suất động cơ: 1.28 kW Moment xoắn: 1.98 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 6168 rpm Tiêu hao: 28.94 ml/min (1.7 L/h) |
| Bình xăng con | Bình xăng con OSHIMA → tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ và tối ưu hiệu suất hoạt động của máy (ỐNG XĂNG VÀ BÌNH XĂNG CON CÓ THỂ SỬ DỤNG ĐƯỢC XĂNG E10) | Bình xăng con không tối ưu cho công suất và tiêu hao |
| Trọng lượng máy | Cả thùng: 6.3kg → phụ tùng đầy đủ, thùng dày → khối lượng lớn, chất lượng cao Chỉ máy: 3795g → các chi tiết dày dặn, chắc chắn → nặng, chất lượng cao | Cả thùng: 5.8kg Chỉ máy: 3675g |
| Trọng lượng cần | 3214g các chi tiết cần dày dặn, chắc chắn → nặng, chất lượng cao | 2843g |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao → chất lượng cao, giúp vận hành êm ái , tuổi thọ vượt trội | Bạc đạn thường XBL |
| Bộ Xylanh | Bộ xylanh chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12.5 kg/cm² → cho tuổi thọ và hiệu suất hoạt động tốt | Bộ xylanh chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 9 kg/cm² |
| Cốt máy | Cốt máy thép độ cứng cao 58HRC, không bị gãy (cứng vững, chịu lực tốt, cho tuổi thọ cao) | Cốt máy độ cứng thấp 12HRC, không bền |
| Ắc piston | Ắc piston độ cứng cao 59HRC → cứng, chắc chắn, không bị gãy cho tuổi thọ vượt trội và tăng hiệu suất hoạt động | Ắc piston độ cứng thấp 43HRC, không bền |
| Ly kết | Hiệu KSK Nhật Bản → cho độ bám tốt hơn, góp phần tăng hiệu suất của máy | Không hiệu |
| Tay ga | Tay ga loại tốt, có 1 cò lớn có núm chỉnh cỡ bóp, 1 cò nhỏ ga tối đa ở trên → chỉnh được nhiều mức ga tối đa, tiện lợi khi sử dụng, tăng hiệu quả công việc | Tay ga thường |
| Ống cần | Ống cần nhôm dày 2.02mm, nặng 919g → dày và nặng → chắc chắn, khó cong, tuổi thọ cao, chất lượng vượt trội | Ống cần nhôm mỏng 1.37mm, nhẹ 562g |