| Trọng lượng máy | 19kg các chi tiết tốt, dày và chắc chắn → khối lượng lớn | 18kg |
| Công suất hoạt động | Công suất tối đa khi kéo máy phát điện 2617W Tiêu thụ 27.3 ml/min ↔1.6L/h tiết kiệm 52% so với hàng thị trường ở công suất tương đương → 1 ngày làm 4 giờ thì tiết kiệm được 100K, mất khoảng 50 ngày hoàn vốn. | Công suất tối đa khi kéo máy phát điện 2525W Tiêu thụ 41.4 ml/min (2.5L/h) máy ra nhiều khói có dấu hiệu quá tải |
| Bộ Xylanh | Bộ xy lanh chất lượng cao, kín khít, áp lực nén buồng đốt 20 kg/cm² → cho tuổi thọ cao hơn và công suất lớn hơn | Bộ xy lanh chất lượng thấp, áp lực nén buồng đốt 18 kg/cm² |
| Bơm cao áp- Béc phun | Áp lực cực cao giúp máy luôn tiết kiệm nhiên liệu Bơm cao áp áp lực 500 kg/cm² (mạnh hơn 178% so với hàng trên thị trường) Béc phun 200 kg/cm² → chất lượng chi tiết bơm và béc rất cao giúp tối ưu tuổi thọ và hiệu suất hoạt động → tiết kiệm thời gian làm việc | Áp lực phun thấp Bơm cao áp áp lực 180 kg/cm² Béc phun 170 kg/cm² |
| Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → chịu tải tốt, sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, cho tuổi thọ vượt trội | Cốt thép không nhiệt luyện bị mòn, trầy |
| Bạc đạn | Sử dụng bạc đạn rế thép (rế xám) → chịu tải lớn chuyên dụng cho máy dầu, tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy | Bạc đạn thường |
| Cốt cam | Cốt cam: Thép dập nóng và nhiệt luyện → cho độ cứng cao giúp tăng tuổi thọ và tối ưu hiệu suất của máy | Cốt cam nhựa |
| Độ cứng | Độ cứng trục ra cốt máy 55HRC Độ cứng ắc piston 59HRC → cứng vững, chắc chắn, không gãy: phù hợp nhiều mục đích sử dụng | Độ cứng trục ra cốt máy 11HRC Độ cứng ắc piston 52HRC |
| Catte máy (thân máy) | Chân đế tiết diện lớn → vững, chắc chắn | Chân đế tiết diện nhỏ |
| Xupap | Xupap kín khít, chịu nhiệt tốt (thép chịu nhiệt, gia nhiệt vẫn không mất lớp phủ) → cho độ kín xylanh tối ưu, khả năng chịu nhiệt rất tốt cho hiệu suất và tuổi thọ vượt trội | Xupap không chịu được nhiệt độ cao |