| Tiêu chí | Oshima OS 35, 45 Sứ | Thị trường |
|---|---|---|
| Áp lực phun | Áp lực phun mạnh - Đồng hồ đầu xịt: 61kgf/cm² - Thực tế: 6.16 Mpa (61.6kgf/cm²) → mạnh hơn 31% so với hàng thị trường → Về giá = giá của hàng thị trường x 1.31 so với giá của Oshima → Tiết kiệm 24% thời gian làm việc so với hàng thị trường | Áp lực phun yếu - Đồng hồ đầu xịt: 96 kgf/cm² - Thực tế: 4.7 Mpa (47kgf/cm²) → Đồng hồ đầu xịt ảo, áp lực dưới 50kgf/cm² |
| Nhiệt độ hoạt động ở áp 40kgf/cm² sau 1 giờ | 50°C → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn mới chất lượng cao ít sinh nhiệt | 78°C |
| Độ ồn | 76 dB → gia công cơ khí chính xác, vận hành êm ái → tăng tuổi thọ | 85 dB |
| Piston | Piston sứ thân Inox, dài 155mm, loại đuôi dày → dày dặn, chắc chắn, thân sứ chất lượng cao chịu hóa chất và chống mòn tốt | Piston thép, loại đuôi mỏng |
| Bạc đạn | Bạc đạn mới → vận hành êm ái cho độ bền và tuổi thọ cao | Bạc đan cũ, bị mòn, mờ hiệu, không đảm bảo tuổi thọ |
| Luppe | Luppe loại luppe cao áp, có dẫn hướng của máy xịt rửa → tối ưu hóa cho máy áp lực cao, tăng hiệu suất hoạt động của máy | Luppe nhựa chất lượng thấp |
| Bộ chỉnh áp | Bộ chỉnh áp dùng đầu ty sứ làm kín, ty bằng Inox → inox và sứ bền bỉ, không rỉ sét, tăng hiệu suất hoạt động và tuổi thọ của sản phẩm | Bộ chỉnh áp dùng bi làm kín, ty bằng sắt, nhanh mòn, dễ mất áp |
| Phốt nước - Nhẫn phốt nước | Phốt nước loại phốt bố → độ chống mài mòn cao, độ bền vượt trội Nhẫn phống nước bằng đồng → chất lượng cao, chống rỉ sét Có bạc dẫn hướng piston | Phốt nước loại phốt cao su, nhanh mòn |
| Thân máy | Thân nhôm dày, nặng → chống chịu va đập tốt Có chốt định vị → lắp chính xác với đầu bơm | |
| Puly | Puly loại 5 cánh, dày → cứng cáp, có gân giúp tăng độ bền | Puly mỏng, yếu |
| Dây hút, dây hồi | Dây hút và dây hồi loại lớn, có lò xo thép → chống móp dây, đầu nối bằng đồng chống rỉ sét | Dây hút và dây hồi loại thường |
| Bulon | Bulon Inox → chống rỉ sét, tăng tuổi thọ cho sản phẩm | Bulon sắt |
| Đã duyệt 4/11/2025 | Thêm bạc dẫn hướng, Chốt định vị, cân năng thân, Đầu bơm, vòng răng hút |
Đầu phun áp lực chất lỏng Oshima OS35S 1.0HP Xanh đậm thuộc nhóm đầu phun áp lực chất lỏng, thương hiệu Oshima. Bảng dưới đây so sánh các tiêu chí của Oshima OS 35, 45 Sứ với hàng thị trường.
Các nội dung được đối chiếu gồm áp lực phun, nhiệt độ hoạt động, độ ồn, piston, bạc đạn, luppe, bộ chỉnh áp, phốt nước, thân máy, puly, dây hút - dây hồi và bulon.
TT | CHI TIẾT | Oshima OS 35, 45 Sứ | Thị trường | ||
1 | Áp lực phun | Áp lực phun mạnh | Áp lực phun yếu | ||
2 | Nhiệt độ hoạt động ở áp 40kgf/cm² sau 1 giờ | 50°C → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn mới chất lượng cao ít sinh nhiệt | 78°C | ||
3 | Độ ồn | 76 dB → gia công cơ khí chính xác, vận hành êm ái → tăng tuổi thọ | 85 dB | ||
4 | Piston | Piston sứ thân Inox, dài 155mm, loại đuôi dày → dày dặn, chắc chắn, thân sứ chất lượng cao chịu hóa chất và chống mòn tốt | Piston thép, loại đuôi mỏng | ||
5 | Bạc đạn | Bạc đạn mới → vận hành êm ái cho độ bền và tuổi thọ cao | Bạc đan cũ, bị mòn, mờ hiệu, không đảm bảo tuổi thọ | ||
6 | Luppe | Luppe loại luppe cao áp, có dẫn hướng của máy xịt rửa → tối ưu hóa cho máy áp lực cao, tăng hiệu suất hoạt động của máy | Luppe nhựa chất lượng thấp | ||
7 | Bộ chỉnh áp | Bộ chỉnh áp dùng đầu ty sứ làm kín, ty bằng Inox → inox và sứ bền bỉ, không rỉ sét, tăng hiệu suất hoạt động và tuổi thọ của sản phẩm | Bộ chỉnh áp dùng bi làm kín, ty bằng sắt, nhanh mòn, dễ mất áp | ||
8 | Phốt nước - Nhẫn phốt nước | Phốt nước loại phốt bố → độ chống mài mòn cao, độ bền vượt trội | Phốt nước loại phốt cao su, nhanh mòn | ||
9 | Thân máy | Thân nhôm dày, nặng → chống chịu va đập tốt | |||
10 | Puly | Puly loại 5 cánh, dày → cứng cáp, có gân giúp tăng độ bền | Puly mỏng, yếu | ||
11 | Dây hút, dây hồi | Dây hút và dây hồi loại lớn, có lò xo thép → chống móp dây, đầu nối bằng đồng chống rỉ sét | Dây hút và dây hồi loại thường | ||
12 | Bulon | Bulon Inox → chống rỉ sét, tăng tuổi thọ cho sản phẩm | Bulon sắt | ||
Đã duyệt 4/11/2025 | Thêm bạc dẫn hướng, Chốt định vị, cân năng thân, Đầu bơm, vòng răng hút | ||||
Theo bảng so sánh, áp lực thực tế của Oshima OS 35, 45 Sứ là 6.16 Mpa, tương đương 61.6kgf/cm².
Ở áp 40kgf/cm² sau 1 giờ, Oshima OS 35, 45 Sứ có nhiệt độ hoạt động 50°C.
Độ ồn được ghi trong bảng là 76 dB.
Piston là piston sứ thân Inox, dài 155mm, loại đuôi dày; bảng mô tả là dày dặn, chắc chắn, thân sứ chất lượng cao chịu hóa chất và chống mòn tốt.
Qua các tiêu chí trong bảng, Oshima OS 35, 45 Sứ được mô tả với áp lực thực tế 6.16 Mpa, nhiệt độ hoạt động 50°C, độ ồn 76 dB cùng nhiều chi tiết như piston sứ thân Inox, bạc đạn mới, luppe cao áp, bộ chỉnh áp dùng đầu ty sứ và bulon Inox.