| Thông số | Công suất: 1/2 ~ 1 HP Đường kính xilanh: 51mm Áp lực: 8 kgf/cm² Lưu lượng: 85 ~ 170 L/min Tốc độ: 500 ~ 1050 rpm Puli: Ø242mm - 1A | |
| Trọng lượng | 11.8kg (lượng nhớt có sẵn 2/3 mắt nhớt) → các chi tiết dày dặn, chắc chắn chất lượng cao | 11.4kg |
| Thân | Thân dày, nặng 3821g Tăng 30% lượng nhớt trong khoang chứa → tăng đáng kể khả năng bôi trơn | Thân mỏng, nhẹ 3380g |
| Tay dênh | Tay dênh chất lượng cao, mỗi tay dênh đều có cánh tát nhớt đúc liền, đảm bảo đủ nhớt và giảm tối đa ma sát trong quá trình hoạt động → tối ưu cho hiệu suất và tuổi thọ của sản phẩm | Tay dênh chất lượng thấp, chỉ có 1 cánh tát nhớt rời, lắp với dênh bằng bulon, không đảm bảo lượng nhớt bôi trơn |
| Bạc đạn | Bạc đạn chất lượng tốt → hoạt động êm ái, tăng tuổi thọ sản phẩm | Bạc đạn cũ không hiệu, chất lượng thấp |
| Ắc piston | Ắc chất lượng cao, độ cứng 58HRC → cứng, chắc chắn, tăng độ tuổi thọ sản phẩm | Ắc chất lượng thấp, độ cứng 42HRC |
| Piston | Bộ bạc có thương hiệu, kín khít (bạc ghép mí) tăng hiệu suất năng hút - nạp khí → tăng đáng kể tuổi thọ và hiệu suất hoạt động của máy | Piston bạc không kín khít, Piston trầy xước Bộ bạc thường |
| Lưỡi gà | Lưỡi gà 2 loại cho 2 đường khí vào và ra, lưỡi gà khí ra có tấm giới hạn → tối ưu hóa đường khí hút và đẩy, tăng hiệu suất nén khí của sản phẩm | Chỉ có 1 loại lưỡi gà thép thường, độ bền thấp |
| Nắp xylanh | Cánh tản nhiệt bố trí theo kiểu xung quanh cung tròn (kiểu nắp bông), tăng số lượng và tiết diện cánh tản nhiệt → tăng hiệu quả tản nhiệt nắp xylanh | Cánh tản nhiệt dọc, ít cánh, tiết diện nhỏ, tản nhiệt kém |
| Puly | Puly có cân bằng động chống rung, có in chiều quay rõ ràng → cân bằng tốt, giảm lực tác động lên bạc đạn và cốt máy, giảm rung khi hoạt động, tăng hiệu suất làm việc và tuổi thọ sản phẩm | Puly không có cân bằng động chống rung |