| Trọng lượng | Trọng lượng nhẹ, chỉ 3.2kg → thuận tiện sử dụng | |
| Vận hành không tải | Tốc độ động cơ: 10920 rpm Tiêu thụ nhiên liệu: 14.1 ml/min ( 0.8l/h tiết kiệm 30% so với hàng thị trường) | Tốc độ động cơ: 9600 rpm Tiêu thụ nhiên liệu: 18.4 ml/min ( 1.1 l/h) |
| Cưa gỗ | Tốc độ trung bình: 9000 rpm Tiêu thụ: 11.2 ml/min ( 0.7L/h tiết kiệm 49%, nhưng cho tốc độ cao hơn 25% so với hàng thị trường) → ngày làm 4 giờ tiết kiệm 1.2L xăng = 30k, tốc độ cao hơn 25% tiết kiệm 20% thời gian làm việc, ngày 300k thì tiết kiệm 60k. Tổng tiết kiệm 90k ngày | Tốc độ trung bình: 7200 rpm Tiêu thụ: 16.7 ml/min (1 L/h) |
| Bình xăng con | Bình xăng con Stable tiết kiệm nhiên liệu → tiết kiệm nhiên liệu, được tối ưu cho hiệu suất hoạt động tốt | Bình xăng con kém chất lượng, tốn nhiên liệu |
| IC- Mâm từ | Sử dụng IC- Mâm từ đánh lửa biến thiên giúp tăng 30% lực kéo ở dãy tốc độ thấp → hạn chế kẹt lưỡi ở dãi tốc độ thấp | IC-Mâm từ thường |
| Bộ Xylanh | Bộ xylanh 2 rãnh quét chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12 kg/cm² → tăng hiệu suất hoạt động, tăng tuổi thọ động cơ | Bộ xylanh 1 rãnh quét chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 6 kg/cm² |
| Cốt máy | Cốt máy thép Cr-Mo độ cứng cao 55HRC → chất liệu tốt, cứng, vững không bị gãy tối ưu hiệu suất hoạt động của máy | Cốt máy độ cứng thấp 19HRC, không bền |
| Bộ khởi động | Bộ khởi động có trợ lực → khởi động nhẹ nhàng, ít mất sức | Bộ khởi động không có trợ lực |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, dễ phai màu không đảm bảo độ bền |
| Công tắc | Công tắc tự trả về vị trí ON sau khi tắt máy → tắt xong tự hồi về, khi khởi động lại không cần bật công tắc | Công tắc không tự trả về vị trí ON sau khi tắt máy |
| Lam xích | Sử dụng lam xích OSHIMA → cho chất lượng cao, độ bền vượt trội | Lam xích chất lượng thấp |